antimonic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của hoặc có chứa antimontính từkhông so sánh (not comparable)Of or containing antimony.
- Chứa antimon hóa trị nămtính từkhông so sánh (not comparable)Containing pentavalent antimony.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antimonic aciddanh từ | danh từ | Chất tương tự antimon của axit photphoric, H₃SbO₄ |
| sulphantimonic aciddanh từ | danh từ | Sunfat giả định của antimon, tương tự như axit sunfurenic |
| antimonic pentoxide | Chưa có nghĩa | |
| antimonic oxide | Chưa có nghĩa | |
| sulphoantimonic acid | Chưa có nghĩa | |
| sulfantimonic acid | Chưa có nghĩa | |
| sulfoantimonic acid | Chưa có nghĩa | |
| antimonic chloride | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- axit antimonic