antimode
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đối mốt, đối kiểu, đối loại, mốt ngượcdanh từA local minimum on a graph
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antimodeDạng gốc (base form)
- antimodesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc antimode- antimodelAi đó hoặc cái gì đó đóng vai trò đối lập với hình mẫu, đại diện cho những gì người ta không muốn trở thành hoặc đạt đượcdanh từ
- antimodernPhản đối hiện đại hóa hoặc hiện đại hóatính từ, danh từ
- antimodernismPhong trào phản đối chủ nghĩa hiện đạidanh từ
- antimodernistChống chủ nghĩa hiện đạitính từ, danh từ