Dịch

antimiscegenation

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chống trộn hoặc pha trộn; đặc biệt là chống lại sự pha trộn hoặc pha trộn các chủng tộc trong hôn nhân hoặc chăn nuôitính từkhông so sánh (not comparable)Against mixing or blending; especially, against the mixing or blending of races in marriage or breeding.

Nguồn gốc (etymology)

AI