Dịch

antimaterialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hệ thống niềm tin phản đối chủ nghĩa duy vật triết họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any belief system that opposes philosophical materialism.
  2. Phản đối chủ nghĩa duy vật kinh tế hoặc chủ nghĩa tiêu dùngdanh từkhông đếm được (uncountable)Opposition to economical materialism or consumerism.

Nguồn gốc (etymology)

AI