antimaterialism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các hệ thống niềm tin phản đối chủ nghĩa duy vật triết họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Any belief system that opposes philosophical materialism.
- Phản đối chủ nghĩa duy vật kinh tế hoặc chủ nghĩa tiêu dùngdanh từkhông đếm được (uncountable)Opposition to economical materialism or consumerism.