Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antimalware
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm độc hại trên hệ thống máy tính
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Designed or intended to combat or eliminate malware on a computer system.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
malware
AI
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm độc hại trên hệ thống máy tính
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm độc hại trên hệ thống máy tính
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm độc hại trên hệ thống máy tính