Dịch

antilittering

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phục vụ để ngăn ngừa hoặc chống lại việc xả ráctính từkhông so sánh (not comparable)Serving to prevent or counter littering.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI