Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antigraft
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phản đối hoặc làm việc chống lại hối lộ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposed to or working against graft
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
anticorruption
antibribery
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
graft
Ví dụ
Gabon
charged
five
journalists
and
antigraft
campaigners
on
Friday
with
trying
to
incite
rebellion
[…].
AI
1
Phản đối hoặc làm việc chống lại hối lộ
1
Phản đối hoặc làm việc chống lại hối lộ
1
Phản đối hoặc làm việc chống lại hối lộ