Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antigoal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái không mong muốn cần tránh, trái ngược với mục tiêu
danh từ
An undesirable state to be avoided, the opposite of a goal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
antigoal
Dạng gốc
(base form)
antigoal
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
goal
AI
1
Trạng thái không mong muốn cần tránh
1
Trạng thái không mong muốn cần tránh
1
Trạng thái không mong muốn cần tránh