antigenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến một kháng nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to an antigen.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antigenic shiftdanh từ | danh từ | Quá trình trong đó các chủng vi-rút hoặc vi-rút khác nhau kết hợp với nhau để tạo thành một phân nhóm mới có hỗn hợp các kháng nguyên bề mặt của các chủng ban đầu |
| antigenic variationdanh từ | danh từ | Cơ chế mà một sinh vật truyền nhiễm thay đổi các protein bề mặt của nó để phá vỡ phản ứng miễn dịch của vật chủ |
| original antigenic sindanh từ | danh từ | Xu hướng của hệ thống miễn dịch ưu tiên sử dụng trí nhớ miễn dịch dựa trên nhiễm trùng trước đó khi gặp phải phiên bản thứ hai, hơi khác của mầm bệnh ngoại lai, khiến hệ thống miễn dịch bị "mắc kẹt" bởi phản ứng đầu tiên mà nó tạo ra đối với từng kháng nguyên và không thể tạo ra các phản ứng có khả năng hiệu quả hơn trong các lần nhiễm trùng tiếp theo |
| antigenic drift | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lưỡng hình giới tính
- không so sánh (not comparable)Lưỡng hình giới tính, đặc biệt là có liên quan đến loài lepidopteransSexually dimorphic, especially with reference to lepidopterans.
Ví dụ
- [] , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc antigenicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha