Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antidumping
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống phá giá hàng hóa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Intended to combat or prevent dumping (the sale of goods below cost for anticompetitive purposes).
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
dumping
Ví dụ
Instead
,
it
relied
on
antidumping
actions
to
combat
what
it
said
were
unfair
Chinese
trade
practices
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
antidumping
Chống bán phá giá
AI
1
Chống phá giá hàng hóa
1
Chống phá giá hàng hóa
1
Chống phá giá hàng hóa