Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antibullying
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phản đối hoặc hành động chống lại bắt nạt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposed to or acting against bullying
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
bullying
Ví dụ
The
bill
would
also
establish
a
state
commission
that
would
study
how
to
make
antibullying
laws
more
effective
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
antiacoso
Chống bắt nạt
AI
1
Phản đối hoặc hành động chống lại bắt nạt
1
Phản đối hoặc hành động chống lại bắt nạt
1
Phản đối hoặc hành động chống lại bắt nạt