Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anti-fade
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại sự mờ dần (phai màu) của màu sắc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Resistant to the dimming (fading) of color.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
fade
Ví dụ
The
chemical
additives
in
the
anti-fade
paint
meant
the
color
stayed
vibrant
year
after
year
.
AI
1
Chống lại sự mờ dần (phai màu) của màu sắc
1
Chống lại sự mờ dần (phai màu) của màu sắc
1
Chống lại sự mờ dần (phai màu) của màu sắc