Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hình dáng con ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Having the form of a human.
- Có đặc tính của con ngườitính từHaving ascribes, attributes or characteristics of a human being.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anthropomorphicDạng gốc (base form)
- anthropomorphicsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con vật nhân cách hóa
- An anthropomorphized animal.
Nguồn gốc (etymology)
anthropomorphic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anthropomorphic- anthropomorphicallyXem anthropomorphismtrạng từ
- anthropornographyHình ảnh động vật, đặc biệt là những con được nuôi để giết thịt, trong tư thế gần như khiêu dâmdanh từ
- pseudoanthropomorphicRõ ràng, nhưng không thực sự, liên quan đến việc gán các đặc điểm của con người cho các sinh vật hoặc khái niệm không phải con ngườitính từ
- nonanthropomorphicKhông phải nhân hìnhtính từ
Từ liên quan (related word)