Nghĩa chính
- Dịch vụ thu thập và trả lời các cuộc gọi điện thoại cho khách hàng của mìnhdanh từA service that collects and responds to telephone calls for its clients.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- answering serviceDạng gốc (base form)
- answering servicesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Gọi đến dịch vụ trả lời tự động của anh ấy và để lại lời nhắn.
- . , Tom's .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)