Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
annoyedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với sự khó chịu
trạng từ
With annoyance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
annoyedly
Dạng gốc
(base form)
more annoyedly
So sánh hơn
(comparative)
most annoyedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
annoyed
+
-ly
Ví dụ
He
looked
up
annoyedly
as
I
banged
the
door
closed
.
AI
1
Với sự khó chịu
1
Với sự khó chịu
1
Với sự khó chịu