Nghĩa chính
- Tính chất phụ thuộc có hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being directionally dependent.
- Mức độ mà đặc tính này được thể hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which this property is exhibited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anisotropyDạng gốc (base form)
- anisotropiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anisotropy energydanh từ | danh từ | Năng lượng được tích trữ trong vật liệu sắt từ là kết quả của công được thực hiện bởi sự quay từ hóa của nó |
| magnetic anisotropydanh từ | danh từ | Sự phụ thuộc của bất kỳ tính chất từ nào của vật liệu vào hướng mà nó được đo |
| fluorescence anisotropydanh từ | danh từ | Tính dị hướng hoặc phân cực của ánh sáng phát ra từ chất huỳnh quang |
Nguồn gốc (etymology)
an-#Prefix_2isotropy
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anisotropyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha