Dịch

animal hoarding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng rối loạn tâm thần đặc trưng bởi việc sở hữu nhiều vật nuôi hơn mức mà một người có thể nuôi, cho ăn và chăm sóc hợp lý, gây đau khổ cho cả chủ và những động vật có liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)A mental disorder characterized by owning more pets than what a person can properly house, feed and care of, causing distress to both the owner and the animals involved.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI