Dịch

anergy

danh từ (noun)
/ˈænə(ɹ)dʒi/

Nghĩa chính

  1. Năng lượng bị loãng hoặc mất tổ chức, không thể chuyển hóa thành công; năng lượng ràng buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dilute or disorganized energy, which cannot be transformed into work; bound energy
  2. Thiếu năng lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deficiency of energy.
  3. Thiếu khả năng miễn dịch đối với một kháng nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of immunity to an antigen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anergyDạng gốc (base form)
  2. anergiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớianergia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀν-an-“not, without”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ( ) . , .

AI