exergy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Năng lượng tập trung hoặc có tổ chức, có thể được xuất khẩu và thực hiện công trong quá trình nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Concentrated or organized energy, which can be exported and do work in the process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exergyDạng gốc (base form)
- exergiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἐξex“out of, away from”
Ví dụ
- ( ) . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha