Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anelectrode
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cực dương; cực dương của pin điện
danh từ
Anode; the positive pole of a galvanic battery.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anelectrode
Dạng gốc
(base form)
anelectrode
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
an-
+
electrode
AI
1
Cực dương
1
Cực dương
1
Cực dương