Nghĩa chính
- Lưỡng tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Hermaphroditism.
- Trạng thái có những đặc điểm của cả giới tính nam và giới tính nữdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having traits of both male and female genders.
- Trạng thái có vẻ không nữ tính cũng không nam tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of appearing to be neither feminine nor masculine.
- Trạng thái hoặc khả năng của một đầu nối hoặc cổng nối, để kết nối với đầu đực (phích cắm) hoặc đầu cái (ổ cắm) hoặc các đầu nối hoặc cổng trung tính khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or ability, of a connector or docking port, to connect with either male (plug) or female (socket) or other neutral connectors or ports.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- androgynyDạng gốc (base form)
- androgyniesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- film's , , .
- ‘, . . .’
Họ từ (word family)
cùng gốc androgyny- androgenousCủa, liên quan đến, hoặc sản xuất nội tiết tố androgen; androgentính từ
- androgynousLưỡng tínhtính từ
- androgyneNgười lưỡng tínhdanh từ
- androgenesisSự vô sinh của con đực hoặc con cái, liên quan đến sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái và thay thế nhân cái bằng nhân đựcdanh từ
Từ liên quan (related word)