Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
and the like
cụm từ
(phrase)
UK
/
ə
n
d
ð
ə
ˈ
l
aɪ
k
/
US
/
ə
n
d
ð
ə
ˈ
l
aɪ
k
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Và các mặt hàng tương tự khác; vân vân
cụm từ
And other similar items; et cetera.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
and so on
Ví dụ
And
farther
back
still
in
the
evolutionary
process
we
may
trace
[...]
the
divinisation
of
four-footed
animals
and
birds
and
snakes
and
trees
and
the
like
[.]
He
seems
very
interested
in
musical
theatre
and
the
like
,
and
he
also
seems
quite
adept
.
I
bought
bread
,
coffee
,
sugar
and
the
like
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Và các mặt hàng tương tự khác
1
Và các mặt hàng tương tự khác
1
Và các mặt hàng tương tự khác