Nghĩa chính
- Có hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấptính từkhông so sánh (not comparable)Relating to anaglyphs.
- Làm việc với hình chạm nổi hoặc chạm nổidanh từWork with chased or embossed relief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anaglyphicDạng gốc (base form)
- anaglyphicsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc anaglyphic- anaglyphĐồ trang trí trang trí được làm ở dạng phù điêu thấp hoặc phù điêu cơ bản, chẳng hạn như một món đồ trang sức khách mờidanh từ
- anaglypticXem anaglyphtính từ
- coelanaglyphicỞ dạng cavo-rilievo (“tác phẩm điêu khắc phù điêu bên trong một chiếc bồn chìm được thực hiện nhằm mục đích này, vì vậy không có phần nào của nó nhô ra ngoài bề mặt xung quanh”)tính từ