Dịch

anaconda

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trăn anaconda, trăn lớn Nam Mỹdanh từđếm được (countable)Any large nonvenomous snake of the genus Eunectes, found mainly in northern South America.
  2. Trăn anaconda xanh, trăn lụcdanh từđếm được (countable)The green anaconda, Eunectes murinus.
  3. Hình thái rắn hognosedanh từkhông đếm được (uncountable)A pattern morph of hognose snake that results in fewer but larger spots and often a completely black belly.
  4. Rắn hognose hình thái nàydanh từđếm được (countable)A hognose snake of this morph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anacondaDạng gốc (base form)
  2. anacondasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

green anacondadanh từLoài Anaconda rất lớn, Eunectes murinus ở Nam Mỹ
yellow anacondadanh từLoài Anaconda, Eunectes notaeus, đặc hữu ở miền nam Nam Mỹ; nó là một trong những loài rắn lớn nhất trên thế giới
anaconda mortgagedanh từThỏa thuận cho vay trong đó tất cả số tiền vay từ người cho vay, vì bất kỳ mục đích gì, đều được đảm bảo bằng nhà, đất và tài sản khác của một người

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kèn contrabass serpent
  1. đếm được (countable)Kèn contrabass serpent, kèn trầmA contrabass serpent, a kind of musical instrument.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớianacandaia“python”
  2. từ tiếng Sinhalaහෙනකඳයාhenakaⁿdayā“whip snake”
  3. từ tiếng Tamilஆனைக்கொன்றான்āṉaikkoṉṟāṉ“having killed an elephant”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ?" " ." " ." ", , .""Sami đâu rồi?" "Tôi không biết." "Đồ con rắn độc ác." "Nghe này, tôi biết mình là một con trăn lớn, nhưng tôi thề là tôi không ăn thịt cậu ta."
  • .Con trăn anaconda trườn qua bờ sông lầy lội.
  • Sami's .Mary sợ hãi khi nhìn thấy dương vật của Sami.

AI