anabranching
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tách xung quanh các hòn đảo giữa kênh có chiều rộng gần gấp ba lần chiều rộng của kênh khi xả hếttính từkhông so sánh (not comparable)Splitting around mid-channel islands that are roughly three times the width of the channel at full discharge.
Ví dụ
- , , , .