Dịch

anabranching

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tách xung quanh các hòn đảo giữa kênh có chiều rộng gần gấp ba lần chiều rộng của kênh khi xả hếttính từkhông so sánh (not comparable)Splitting around mid-channel islands that are roughly three times the width of the channel at full discharge.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .

AI