Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amylome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mô mềm chứa tinh bột
danh từ
không đếm được
(uncountable)
All the parenchymal proteins (of a plant) that are capable of forming amyloid fibres
Họ từ
(word family)
cùng gốc
amylome
amylome
ter
Dụng cụ để xác định lượng tinh bột trong một chất
danh từ
amylome
tric
Liên quan đến việc đo lượng tinh bột trong một chất
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
amyl
+
-ome
AI
1
Mô mềm chứa tinh bột
1
Mô mềm chứa tinh bột
1
Mô mềm chứa tinh bột