Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amylometric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc đo lượng tinh bột trong một chất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to the measurement of the amount of starch in a substance.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
amylum
AI
1
Liên quan đến việc đo lượng tinh bột trong một chất
1
Liên quan đến việc đo lượng tinh bột trong một chất
1
Liên quan đến việc đo lượng tinh bột trong một chất