Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Am-xtéc-đamdanh từ riêngA city and municipality of North Holland, Netherlands; the capital city of the Netherlands.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Merced, Californiadanh từ riêngAn unincorporated community in Merced County, California.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Decatur, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Decatur County, Georgia.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Bates, Missouridanh từ riêngA minor city in Bates County, Missouri.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Amsterdamdanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của New Netherland, thuộc địa của Hà Lan; khu định cư thuộc địa của Hà Lan mà sau này trở thành Thành phố New York |
| Amsterdam Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Múi giờ trước đây được sử dụng ở Hà Lan, dựa trên UTC+00:20 |
| Ajax Amsterdamdanh từ riêng | danh từ riêng | AFC Ajax (một câu lạc bộ bóng đá ở Amsterdam) |
| Amsterdam pounddanh từ | danh từ | Một trong nhiều đơn vị đo trọng lượng được xác định tại địa phương được gọi là pound trước khi hệ mét ra đời, quan trọng vì nó được sử dụng trong thương mại hàng hải đang phát triển mạnh của Hà Lan; tương đương với 0,4941 kg |
| Nieuw-Amsterdamdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở đô thị Emmen, tỉnh Drenthe, Hà Lan |
| Amsterdam dwarfismdanh từ | danh từ | Hội chứng Cornelia de Lange |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Gallatin
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Gallatin, bang Montana.A census-designated place in Gallatin County, Montana.
Họ từ (word family)
cùng gốc AmsterdamVí dụ
- . ?Tôi muốn đi tàu đến Amsterdam ngày mai. Bao nhiêu tiền một vé?
- Noord-Holland, .
- .