Amsterdam pound
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong nhiều đơn vị đo trọng lượng được xác định tại địa phương được gọi là pound trước khi hệ mét ra đời, quan trọng vì nó được sử dụng trong thương mại hàng hải đang phát triển mạnh của Hà Lan; tương đương với 0,4941 kgdanh từOne of many locally defined weight measures called pound before the introduction of the metric system, important because of its use in the thriving Dutch maritime commerce; equivalent to 0.4941 kilograms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Amsterdam poundDạng gốc (base form)
- Amsterdam poundsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hà LanAmsterdams pond