Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
amount to something
US
/
ə
ˈ
m
aʊ
n
t
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Có tổng giá trị là
Ví dụ
The
total
cost
amounts
to
$500.
Tổng chi phí lên tới 500 đô la.
Xuất hiện ở từ khác
amount
kết hợp
tương đương với cái gì
AI
1
Có tổng giá trị là
1
Có tổng giá trị là
1
Có tổng giá trị là