Dịch

ammonium chloride

danh từ (noun)
US/əˈmoʊni.əm ˈklɔɹˌaɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH₄Cldanh từkhông đếm được (uncountable)A water-soluble salt of ammonia and hydrochloric acid, having the formula NH₄Cl.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI