Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ammonium chloride
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
m
oʊ
n
i
.
ə
m
ˈ
k
l
ɔɹˌ
aɪ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH₄Cl
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A water-soluble salt of ammonia and hydrochloric acid, having the formula NH₄Cl.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sal ammoniac
naushadar
AI
1
có công thức NH₄Cl
1
có công thức NH₄Cl
1
có công thức NH₄Cl