Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
amenably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Tuân theo, theo đúng
trạng từ
In an amenable manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
amenably
Dạng gốc
(base form)
more amenably
So sánh hơn
(comparative)
most amenably
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
amenable
+
-ly
Ví dụ
amenably
to
be
rules
theo đúng luật lệ
AI
1
Tuân theo
1
Tuân theo
1
Tuân theo