Dịch

amaurosis

danh từ (noun)
US/ˌæ.mɔˈɹoʊ.səs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chứng thanh manhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any form of blindness that is accompanied by no obvious change to the eye; often the result of disease of the optic nerve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. amaurosisDạng gốc (base form)
  2. amauroses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Leber congenital amaurosisdanh từBệnh về mắt di truyền hiếm gặp xuất hiện khi mới sinh hoặc trong vài tháng đầu đời, phổ biến nhất là chứng rung giật nhãn cầu và dẫn đến các vấn đề về thị lực

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc amaurosis

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiamaurōsis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀμαύρωσιςamaúrōsis“dimming, obscuring, amaurosis”

Ví dụ

  • Leber's () .

AI