Nghĩa chính
- Nhóm giáo dân trong nhà thờ giáo xứ bảo quản các đồ dùng nghi lễ dùng trong việc thờ phượngdanh từA group of laypersons in a parish church who maintain the ceremonial objects used in worship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- altar societyDạng gốc (base form)
- altar societiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa