Dịch

alphabetism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa viết tắt: một từ viết tắt được đọc từng chữ cái, chẳng hạn như UNdanh từđếm được (countable)An initialism: an abbreviation which is read letter by letter, such as UN.
  2. Khả năng đọc bảng chữ cái, một hình thức đọc viết thô sơdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to read an alphabet, a rudimentary form of literacy.
  3. Sự phụ thuộc quá mức vào bảng chữ cái hoặc cấu trúc bảng chữ cáidanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive reliance upon the alphabet or alphabetic structures.
  4. Phân biệt dựa trên chữ cái đầu tiên của têndanh từkhông đếm được (uncountable)Discrimination on the basis of the first letter of a name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alphabetismDạng gốc (base form)
  2. alphabetismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , .
  • "" , , Zitser , " " .

AI