Dịch

alleyed

tính từ (adjective)
/ˈælid/

Nghĩa chính

  1. Có hẻm, hoặc có loại hạt hoặc số lượng ngõtính từkhông so sánh (not comparable)Having alleys, or a particulate type or number of alleys.
  2. Hình thành một con hẻmtính từkhông so sánh (not comparable)Forming an alley.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI