Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alleyed
tính từ
(adjective)
/ˈ
æ
l
i
d
/
Nghĩa chính
1
Có hẻm, hoặc có loại hạt hoặc số lượng ngõ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having alleys, or a particulate type or number of alleys.
2
Hình thành một con hẻm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Forming an alley.
Nguồn gốc
(etymology)
alley
+
-ed
Ví dụ
The
arcades
of
an
alleyed
walk
AI
1
Có hẻm
2
Hình thành một con hẻm
1
Có hẻm
2
Hình thành một con hẻm
1
Có hẻm
2
Hình thành một con hẻm