allelism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quan hệ alendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The existence of two or more alleles of a gene
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allelismDạng gốc (base form)
- allelismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multiple allelismdanh từ | danh từ | Trạng thái có từ ba alen trở lên hoặc các dạng gen đặc biệt |