Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ các ngôn ngữ Celt, cách viết ít phổ biến hơn của Alan.danh từ riêngA male given name from the Celtic languages, a less common spelling of Alan.
- Một họ được chuyển từ tên khai sinh lấy từ tên đó, thường được viết là Allen.danh từ riêngA surname transferred from the given name derived from the given name, more often spelled Allen.
- Thị trấn thuộc Khu đô thị nông thôn Blucher số 343, Saskatchewan, Canada.danh từ riêngA town in the Rural Municipality of Blucher No.343, Saskatchewan, Canada.
- Địa phương nông thôn thuộc vùng Southern Downs, Queensland, Úc.danh từ riêngA rural locality in Southern Downs Region, Queensland, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Allan Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy đồi ở dãy núi xuyên Nam Cực, Nam Cực |
| Allan Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở khu vực hội đồng Perth và Kinross và khu vực hội đồng Stirling, Scotland, nhập vào sông Forth |
| Bridge of Allandanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn nhỏ ở khu vực hội đồng Stirling, Scotland, nằm trên sông Allan Water (OS lưới ref NS7997) |
| Allan-Herndon-Dudley syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn phát triển trí não hiếm gặp, hầu như chỉ xảy ra ở nam giới, gây chậm phát triển trí tuệ từ mức độ trung bình đến nặng và các vấn đề về vận động |
| allanto-tiền tố | tiền tố | Hình xúc xích |
| Allans Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Indigo, phía đông bắc Victoria, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Xã thuộc tỉnh Drôme
- Xã thuộc tỉnh Drôme, Auvergne-Rhône-Alpes, PhápA commune in Drôme department, Auvergne-Rhône-Alpes, France.
Họ từ (word family)
cùng gốc AllanVí dụ
- “ . ,” Rubin’s , , .
- . , , .
- .