allantoic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc túi niệutính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to or derived from the allantois.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| allantoic aciddanh từ | danh từ | Axit amidocarboxylic, axit 2,2-bis(carbamoylamino)acetic, có nguồn gốc từ allantoin |
| leucoturic aciddanh từ | danh từ | oxalantinchưa dịch |
| allantoic fluid | Chưa có nghĩa | |
| allantoic sac | Chưa có nghĩa | |
| allantoic stalk | Chưa có nghĩa | |
| allantoic vesicle | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc allantoic- allantoisTúi niệu (niệu nang)danh từ
- allantoicaseEnzyme hydrolase tham gia vào quá trình chuyển hóa purine bằng cách tạo điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng purin làm nguồn nitơ thứ cấp trong điều kiện hạn chế nitơdanh từ
- allantoicallyBằng phương pháp allantoistrạng từ
- allantoateBất kỳ muối hoặc este của axit allantoicdanh từ