Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all the rage
tính từ
(adjective)
US
/ˈɔ
l
ð
ə
ˈɹ
eɪ
dʒ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Rất thời trang và phổ biến, giống như một cơn sốt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Very fashionable and popular, like a craze.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
all the go
Ví dụ
She
sent
me
to
the
theatre
to
see
a
dancing-woman
who
was
all
the
rage
;
[…]
It
was
all
the
rage
back
then
.
It's
all
the
rage
these
days
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
último grito
giống đực
Tất cả những cơn thịnh nộ, điều mới nhất
AI
1
Rất thời trang và phổ biến
1
Rất thời trang và phổ biến
1
Rất thời trang và phổ biến