Nghĩa chính
- Chữ in hoadanh từkhông đếm được (uncountable)Text or a font in which all letters are capitalised.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , / Nó xấu xí, kiểu như nhìn bạn xem, thật là đáng tiếc / Chỉ cần nhớ viết in hoa khi bạn đánh vần tên người đàn ông đó
- .Bạn không nên viết tin nhắn bằng chữ in hoa.
- .Tin nhắn được viết bằng chữ in hoa.