Dịch

all caps

danh từ (noun)
US/ˈɔl ˈkæps/

Nghĩa chính

  1. Chữ in hoadanh từkhông đếm được (uncountable)Text or a font in which all letters are capitalised.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , / Nó xấu xí, kiểu như nhìn bạn xem, thật là đáng tiếc / Chỉ cần nhớ viết in hoa khi bạn đánh vần tên người đàn ông đó
  • .Bạn không nên viết tin nhắn bằng chữ in hoa.
  • .Tin nhắn được viết bằng chữ in hoa.

AI