Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aliteracy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có khả năng đọc nhưng không có hứng thú đọc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of having the ability to read, but lacking interest in doing so.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
illiteracy
aliterate
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
literacy
Ví dụ
Curiously
the
perfect
weapon
against
rampant
aliteracy
emerged
more
than
50
years
ago
in
the
form
of
an
utterly
addictive
synthesis
of
word
and
picture
:
the
comic
book
.
AI
1
Tình trạng có khả năng đọc nhưng không có hứng thú đọc
1
Tình trạng có khả năng đọc nhưng không có hứng thú đọc
1
Tình trạng có khả năng đọc nhưng không có hứng thú đọc