Dịch

aliteracy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng có khả năng đọc nhưng không có hứng thú đọcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having the ability to read, but lacking interest in doing so.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 50 : .

AI