Dịch

aline

C2trạng từ (adverb)
UK/æˈlaɪn/

Nghĩa chính

  1. Sắp cho thẳng hàng, sắp hàngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In line.

Họ từ (word family)

cùng gốc aline

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạialine“in line”
động từ

a-line

  1. từ tiếng Anh trung đạialinen“copulate”
  2. từ tiếng Pháp trung đạialigner

Ví dụ

  • .Chuồng ngựa nhỏ có chỗ cho một con ngựa, một con bò và hai cỗ xe được đặt thẳng hàng với ngôi nhà.
  • , .Hai cột buồm chính nằm thẳng giữa tàu, trong khi hai cột buồm sau nằm ở phía lái và đặt thẳng hàng với trụ bánh lái.

AI