Dịch

alighten

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xuống xe, xuống ngựa hoặc đi xuốngđộng từTo alight, to dismount or get down from.
  2. Xuống xe; hạ cánh, hạ xuống và nghỉ ngơiđộng từTo alight; to land, to descend and rest.
  3. Làm sáng; giảm trọng lượng hoặc độ nặngđộng từTo lighten; to reduce in weight or heaviness.
  4. Làm sáng; chiếu sáng hoặc làm sángđộng từTo make light; to illuminate or brighten.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alightenNguyên thể (infinitive)
  2. alightensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. alightenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. alighteningPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .
  • , / .
  • . Hedly ( lot-drawing) , .

Nguồn gốc (etymology)

động từ

alight-en

  1. từ tiếng Anh trung đạialighten
  2. từ tiếng Anh cổālīhtan“to alight, dismount”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạialighten
  2. từ tiếng Anh cổālīhtan“to lighten, relieve, alleviate, take off, take away, alight”

AI