Nghĩa chính
- Xem algorithmtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being an algorithm.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| algorithmic entropydanh từ | danh từ | Độ phức tạp Kolmogorov |
| algorithmic randomnessdanh từ | danh từ | Một cách không chính thức, thuộc tính của một chuỗi không dài hơn bất kỳ chương trình máy tính nào có thể tạo ra chuỗi đó; nghĩa là thuộc tính của chuỗi không thể nén được |
| algorithmic number theorydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với computational number theory |
| algorithmic efficiency | Chưa có nghĩa | |
| algorithmic trading | Chưa có nghĩa | |
| algorithmic complexity | Chưa có nghĩa | |
| algorithmic medium | Chưa có nghĩa | |
| algorithmic composition | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , 50, .Trong thời đại mà các bảng xếp hạng đã trở thành một mớ hỗn độn thuật toán của lượt phát trực tuyến, đài phát thanh và lượt tải xuống, cách thuần túy nhất để đo lường ai đang lên và ai đang xuống trong nhạc pop có thể là Billboard Social 50, một bảng xếp hạng phụ đo lường phạm vi tiếp cận trên các mạng xã hội.
- " ." " ?""Ngôn ngữ của bạn không và không nên tồn tại vì không có thuật toán nào để giải quyết vấn đề này." "Tại sao bạn không mang sự thiếu năng lực thuật toán của mình và nhét nó vào mông đi?"
- .Chào mừng đến với kỷ nguyên của sự chuyên chế thuật toán.
Họ từ (word family)
cùng gốc algorithmicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha