Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alderliefest
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
ɒ
l
d
ə
l
iː
f
ɪ
s
t
/
US
/ˈɔ
l
d
ə
ɹˌ
l
i
f
ɪ
s
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thường được dùng như một tính từ khi xưng hô với ai đó: người yêu quý nhất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Often used as an epithet when addressing someone: most beloved.
Nguồn gốc
(etymology)
alder-
+
lief
“(archaic) beloved, dear”
+
-est
từ tiếng Anh trung đại
alderlevest
“dearest of all”
từ tiếng Anh cổ
lēof
“beloved, dear”
từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
*lewbʰ-
“to admire, praise; to covet, desire; to love”
AI
1
Thường được dùng như một tính từ khi xưng hô với ai đó: người yêu quý nhất
1
Thường được dùng như một tính từ khi xưng hô với ai đó: người yêu quý nhất
1
Thường được dùng như một tính từ khi xưng hô với ai đó: người yêu quý nhất