albo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Albaniadanh từAn Albanian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alboDạng gốc (base form)
- albosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| albo-tiền tố | tiền tố | Trắng |
Họ từ (word family)
cùng gốc albo- albokaNhạc cụ hơi bằng gỗ sậy đơn của xứ Basque có hai ống giai điệu có đường kính nhỏ có lỗ xỏ ngón tay và một chiếc chuông truyền thống được làm từ sừng động vậtdanh từ
- albollLoại mollisol được tìm thấy ở những vùng có chế độ ẩm dưới nước với tầng phù dudanh từ
- albousTrắngtính từ
- albolithLoại xi măng bao gồm chủ yếu là magie và silicdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha