Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ajog
trạng từ
(adverb)
tính từ
(adjective)
/
ə
ˈ
d
͡
ʒ
ɒ
ɡ
/
Nghĩa chính
1
Đi nước kiệu nhỏ (ngựa)
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Whilst jogging; with a jogging motion; with agitation.
2
Bị kích động; chạy bộ; di chuyển về
tính từ
agitated; jogging; moving about
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ajog
Dạng gốc
(base form)
more ajog
So sánh hơn
(comparative)
most ajog
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
jog
AI
1
Đi nước kiệu nhỏ (ngựa)
2
Bị kích động
1
Đi nước kiệu nhỏ (ngựa)
2
Bị kích động
1
Đi nước kiệu nhỏ (ngựa)
2
Bị kích động