Dịch

airplay

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thời lượng phát sóng, lượt phátdanh từkhông đếm được (uncountable)The playing of a particular song, band or genre on the radio, or the frequency with which it is played.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. airplayDạng gốc (base form)
  2. airplaysSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nhạc đồng quê được phát trên đài nhiều hơn nhạc heavy metal.
  • 1961, .. — […]Vào mùa hè năm 1961, Gary U.S. Bonds—ông đã tự đặt cái tên đó cho mình với hy vọng các bài hát của mình sẽ được phát trên đài nhiều hơn nếu các lập trình viên đài phát thanh và thính giả lầm tưởng ông có mối liên hệ với Trái phiếu Tiết kiệm Hoa Kỳ [...]

AI