Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
airmonger
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay mơ tưởng hão
danh từ
A hopeless visionary, a quixotic or unrealistic schemer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
airmonger
Dạng gốc
(base form)
airmonger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
air
+
monger
AI
1
Người hay mơ tưởng hão
1
Người hay mơ tưởng hão
1
Người hay mơ tưởng hão